giấy bọc

giấy bọc

Cô ấy mua giấy bọc quà sinh nhật rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại giấy dùng để bao bọc, che phủ đồ vật: "giấy bọc" chỉ tấm giấy mỏng, thường tính dai hoặc dễ gấp, được sử dụng để gói, bọc hàng hóa, quà tặng hoặc thực phẩm nhằm bảo vệ hoặc trang trí.
    • Vật liệu đóng gói: Trong thương mại, "giấy bọc" một dạng bao bì giấy, có thể giấy kraft, giấy bóng kính hoặc giấy tái chế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Em dùng giấy bọc để gói món quà sinh nhật. (Em dùng tờ giấy mỏng để bao phủ món quà sinh nhật.)
    • Cửa hàng cần mua thêm giấy bọc thực phẩm để bảo quản bánh mì. (Cửa hàng cần mua thêm giấy dùng để gói thực phẩm nhằm bảo quản bánh mì.)
    • Anh ấy tờ giấy bọc ra để kiểm tra hàng hóa bên trong. (Anh ấy mảnh giấy bao phủ để kiểm tra hàng hóa bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giấy bọc quà": giấy chuyên dụng để gói quà, thường hoa văn trang trí.

    • ấy chọn giấy bọc quà màu đỏ để tăng vẻ sang trọng. ( ấy chọn loại giấy gói quà màu đỏ để tăng vẻ sang trọng.)
  • "giấy bọc thực phẩm": giấy dùng để bọc, bảo quản đồ ăn, thường lớp chống thấm.

    • Giấy bọc thực phẩm giúp giữ độ tươi của rau củ. (Loại giấy bao thực phẩm giúp giữ độ tươi của rau củ.)
  • "lớp giấy bọc": một hoặc nhiều lớp giấy bao phủ bên ngoài đồ vật.

    • Lớp giấy bọc bên ngoài hộp đã bị rách. (Lớp giấy bao phủ bên ngoài hộp đã bị rách.)
Biến thể từ gần giống
  • Giấy gói (danh từ): giấy dùng để gói đồ, tương tự "giấy bọc" nhưng thường nhấn mạnh hành động gói hơn bao phủ.

    • Giấy gói hàng hóa thường độ dày cao. (Loại giấy dùng để gói hàng hóa thường độ dày cao.)
  • Bao bì (danh từ): vật liệu đóng gói nói chung, bao gồm cả giấy, nhựa, kim loại.

    • Bao bì giấy đang được ưa chuộng thân thiện môi trường. (Vật liệu đóng gói bằng giấy đang được ưa chuộng thân thiện môi trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Giấy gói: giấy dùng để gói đồ.
  • Giấy bao: giấy dùng để bao phủ bên ngoài.
  • Giấy đóng gói: giấy chuyên dụng trong đóng gói hàng hóa.
Thành ngữ liên quan
  • Bóc giấy bọc: hành động mở, loại bỏ lớp giấy bên ngoài.
    • Khi bóc giấy bọc, em thấy món quà rất đẹp. (Khi loại bỏ lớp giấy bao phủ, em thấy món quà rất đẹp.)